Nghĩa của từ "mass number" trong tiếng Việt
"mass number" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mass number
US /ˈmæs ˌnʌm.bɚ/
UK /ˈmæs ˌnʌm.bər/
Danh từ
số khối
the total number of protons and neutrons in the nucleus of an atom
Ví dụ:
•
The mass number of carbon-12 is twelve.
Số khối của cacbon-12 là mười hai.
•
Isotopes of an element have the same atomic number but a different mass number.
Các đồng vị của một nguyên tố có cùng số nguyên tử nhưng số khối khác nhau.
Từ liên quan: